Chi tiết Sản Phẩm :


(Giao hàng miễn phí)

THÔNG TIN CHI TIẾT

Cơ cấu lý tính


MÁC THÉP Mẫu kéo Uốn nguội 1080 (6)
δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5) δs(MPa) δ(%) theo nhóm (5) Hướng dẫn mẫu kéo B=2a.B -chiều rộng mẫu. a -chiều dày
Nhóm Nhóm Nhóm A Nhóm B Nhóm C
1 2 3 4 5 6 1 2 3 4 5 6 Đường kính qua tâm uốn d
Q195 (195) (185) 315~390 33 32 Dọc 0
Ngang 0.5a
Q215A(2)Q215B 215 205 195 185 175 165 355 ~410 31 30 29 28 27 26 Dọc 0.5a 1.5a 2a
Ngang a 2a 2.5a
Q235AQ235B

Q235C(3)

Q235D(4)

235 225 215 205 195 185 375 ~406 26 25 24 23 22 21 Dọc a 2a 2.5a
Ngang 1.5a 2.5a 3a
Q255A(2)Q255B 255 245 235 225 215 205 410 ~510 24 23 22 21 20 19 2a 3a 3.5a
Q275 275 265 255 245 235 225 490 ~610 20 19 18 17 16 15 3a 4a 4.5a
(1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88
(2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i
(3) A kv ở 00C là 27i
(4) Akv Ở -200c là 27i
(5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu
Chia nhóm Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5 Nhóm 6
Chiều dày hoặc
đướng kính vật liệu ≤ 16 > 16~ 40 > 40 ~ 60 > 60 ~ 100 > 100 ~ 150 > 150
(6)Mẫu thử uốn từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu
Chia nhóm Nhóm A Nhóm B Nhóm C
Chiều dày hoặc
đường kính vật liệu ≤ 60 > 60 ~ 100 > 100 ~ 200

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.173 – 175)

 

2. Cơ tính thép kết cấu  Cacbon thông thường Nhật Bản:

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) ≥(1) (2) Độ bền kéo δb (MPa) Độ giãn dài ≥ Uốn cong 1080r bán kính mặt trong

a độ dài hoặc đường kính

 

Chiều dày hoặc đường kính (mm) Chiều dài hoặc đường kính (mm) δ (%)
 16 > 16 > 40
SS330 (SS34) 205 195 175 330 ~430 Tấm dẹt ≤ 5> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

2621

 

26

 

28

r = 0.5a
205 195 175 330 ~430 Thanh, góc ≤ 25 2530 r = 0.5a
SS400 (SS41) 245 235 215 400 ~510 Tấm dẹt ≤ 5> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

2117

 

21

 

23

r = 1.5a
Thanh, góc ≤ 25> 25 2024 r = 1.5a
SS490 (SS50) 280 275 255 490 ~605 Tấm dẹt ≤ 5> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

1915

 

19

 

21

r = 2.0a
Thanh, góc ≤ 25> 25 1821 r = 2.0a
SS540(SS55) 400 390 540 Tấm dẹt ≤ 5> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

1613

 

17

r = 2.0a
400 390 540 Thanh, góc ≤ 25> 25 1317 r = 2.0a
          (1)   Chiều day hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.(2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 – 294)

 

3. Cơ tính thép kết cấu hàn:

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) ≥ Độ bền kéo Độ giãn dài ≥ Akv (0oC)/J
Chiều dày  (mm) Chiều dày (mm) Chiều dày (mm) δ (%)
<16 16 ~ 40 40 ~ 75 75 ~ 100 100 ~ 160 160 ~ 200 <100 100 ~ 200
SM400ASM400B

 

SM400C

245 235 215 215 205 195 400 ~ 510 400 ~ 510 < 55 ~ 16

16 ~ 50

> 40

2318

22

24

-≥ 27
≥ 47
SM 490ASM 490B

 

SM 490C

325 315 295 295 228 275 490 ~ 610 490 ~ 610 <55 ~ 16

16 ~ 50

> 40

2217

21

23

≥ 27
≥ 47
SM490YASM490YB

 

365 355 335 325 490 ~ 610 < 55 ~ 16

16 ~ 50

> 40

1915

19

21

≥ 27
SM520BSM520C 365 355 335 325 520 – 640 < 55 ~ 16

16 ~ 50

> 40

1915

19

21

≥ 27
≥ 47
SM 570 460 450 430 420 570 – 720 < 16> 16

> 20

1926

20

≥ 47(-50C)

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 – 294)

4. Cơ tính của thép hợp kim thấp độ bền cao, thép bến khí quyển và thép cốt be tông:

 

Mác thép Phẩm cấp Giới hạn chảy (MPa) ≥Chiều dày hoặc đường kính (mm) Độ bền kéoδb (MPa) Độ giãn dài δ (%) Chịu công va đập(1) Uốn cong 108o (2)
≤ 16 > 16 ~ 35 35 ~ 50 50 ~ 100 oC Akv/J ≥ ≤ 16 > 16 ~ 100
Q295 AB 295295 275275 255255 235235 390 ~ 570390 ~ 570 2323 -+20 -34 d = 2ad = 2a d = 3ad = 3a
Q345 AB

C

D

E

345345

345

345

345

325325

325

325

325

295295

295

295

295

275275

275

275

275

470 ~ 630470 ~ 630

470 ~ 630

470 ~ 630

470 ~ 630

2121

22

22

22

-+20

0

-20

-40

-34

34

34

27

d = 2ad = 2a

d = 2a

d = 2a

d = 2a

d = 3ad = 3a

d = 3a

d = 3a

d = 3a

Q390 AB

C

D

E

390390

390

390

390

370370

370

370

370

350350

350

350

350

330330

330

330

330

490 ~ 650490 ~ 650

490 ~ 650

490 ~ 650

490 ~ 650

1919

20

20

20

-+20

0

-20

-40

-34

34

34

27

d = 2ad =2a

d = 2a

d = 2a

d = 2a

d = 3ad = 3a

d = 3a

d = 3a

d = 3a

Q420 AB

C

D

E

420420

420

420

420

400400

400

400

400

380380

380

380

380

360360

360

360

360

520 ~ 680520 ~ 680

520 ~ 680

520 ~ 680

520 ~ 680

1818

19

19

19

-+20

0

-20

-40

-34

34

34

34

d = 2ad = 2a

d = 2a

d = 2a

d = 2a

d = 3ad = 3a

d = 3a

d = 3a

d = 3a

Q460 CD

E

460460

460

440440

400

420420

420

400400

400

520 ~ 720520 ~ 720

520 ~ 720

1717

17

0-20

-40

3434

27

d = 2ad = 2a

d = 2a

d = 3ad = 3a

d = 3a

    (1) Thử theo hướng dọc(2) Đường kính uốn (d), độ dày hoặc đường kính mẫu thử (a)


5. Thành phần cơ tính thép tấm và băng cán nóng:

 

Mác thép Độ giãn cốt thép Uốn cong
Độ bền chảy (MPa) Độ giãn dài (%)  Góc uốn Độ dày< 3.2mm Độ dày≥ 3.2mm
1.2 ~ 1.6 mm 1.6 ~ 2.0 mm 2.0 ~ 2.5 mm 2.5 ~ 3.2 mm 3.2 ~ 4.0 mm ≥ 40
SPHC 270 min 27 min 29 min 29 min 297 min 31 min 31 min 180o d = a d = 0.5 a
SPHD 270 min 30 min 32 min 33 min 35 min 37 min 39 min 180o
SPHE 270 min 31 min 33 min 35 min 37 min 39 min 41 min 180o
SPHF 270 min 37 min 38 min 39 min 39 min 40 min 42 min 180o

 

 

6. Thành phần cơ tính thép tấm và băng Cacbon cán nóng: 

 

 

Mác thép Độ giãn cốt thép Uốn cong
Độ bền chảy (MPa) Độ giãn dài (%)  Góc uốn Độ dày < 3mm Độ dày 3
1.2 ~ 1.6mm 1.6 ~ 3.0mm 3 ~ 6.0mm 6 ~ 13mm
SPHT1 270 min 30 min 32 min 35 min 37 min 180o d = a d = 0.5 a
SPHT2 340 min 25 min 27 min 30 min 32 min 180o d = a d = 1.5 a
SPHT3 410 min 20 min 22 min 25 min 27 min 180o d = 1.5 a d = 2.0 a
SPHT4 490 min 15 min 18 min 20 min 22 min 180o d = 1.5 a d = 2.0 a

 

 

 

7. Thành phần cơ tính thép cho kết cấu và xây dựng, cơ khí – Nga:


Mác thép δb (MPa) δb (Mπa) chia theo độ dày δ (%) chia theo độ dày Thử uốn 180o(chia theo độ dày) (1)
≤ 20mm (20 ~ 40) mm (40 ~ 100) mm >  100mm ≤  20mm (20 ~ 40) mm > 40mm ≤ 20mm > 20mm
CT0 ≥ 304 23 22 20 d = 2a d = a
CT1 kπ 304 ~ 392 33 35 32 (d = 0) d = a
CT1 πcCT1 cπ 314 ~ 412 34 33 31 (d = 0) d = a
CT2 kπ 324 ~ 412 216 206 196 186 33 32 30 (d = 0) d = a
CT2 πcCT2 cπ 333 ~ 431 226 216 206 196 32 31 29 (d = 0) d = a
CT3 kπ 363 ~ 461 235 226 216 196 27 26 24 (d = 0) d = a
CT3 πcCT3 cπ 373 ~ 481 245 235 226 206 26 25 23 (d = 0) d = a
CT3 ГπcCT3 Гcπ 373 ~ 490 245 235 226 206 26 25 23 (d = 0) d = a
CT4 kπ 402 ~ 510 255 245 235 226 25 24 22 (d = 0) d = a
CT4 πcCT4 cπ 412 ~ 530 265 255 245 235 24 23 21 (d = 0) d = a
CT5 πcCT5 cπ 490 ~ 628 284 275 265 255 20 19 17 d = 3a d = a
CT5 Гπc 451 ~ 588 284 275 265 255 20 19 17 d = 3a d = a
CT6 πcCT6 cπ ≥ 588 314 304 294 294 15 14 12 d = a
  • Thử uốn nguội: a độ dày của mẫu; d: đường kính uốn. d = 0 – không đường kính uốn.

 

 

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch

 

 

Thành phần hóa học của thép kết cấu Cacbon thông dụng:

 

Mác thép C (%) Si (%)(2) Mn (%) P (%)≤ S (%) Cr (%) ≤ Ni (%)≤ Cu(%) ≤ Khử Oxy (1)
* TRUNG QUỐC TIÊU CHUẨN GB (GB 700-88)
Q195 0.06 ~ 0.12 ≤ 0.30 0.25 ~ 0.5 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30 F,b,Z
Q215A 0.009 ~ 0.15 ≤ 0.30 0.25 ~ 0.5 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30 F,b,Z
Q215B 0.009 ~ 0.15 ≤ 0.30 0.25 ~ 0.5 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30 F,b,Z
Q235A(3) 0.14 ~ 0.22 ≤ 0.30 0.30 ~ 0.65(3) 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30 F,b,Z
Q235B 0.12 ~ 0.20 ≤ 0.30 0.30 ~ 0.70(3) 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30 F,b,Z
Q235C ≤ 0.18 ≤ 0.30 0.35 ~ 0.80 0.040 0.040 0.30 0.30 0.30 Z
Q235D ≤ 0.17 ≤ 0.30 0.35 ~ 0.80 0.035 0.035 0.30 0.30 0.30 TZ
Q255A 0.18 ~ 0.28 ≤ 0.30 0.40 ~ 0.70 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30 Z
Q255D 0.18 ~ 0.28 ≤ 0.30 0.40 ~ 0.70(1) 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30 Z
Q275 0.28 ~ 0.38 ≤ 0.35 0.50 ~ 0.80 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30 Z
    (1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng. TZ thép lắng đặc biệt.(2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là0.012%

(3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%.

 

 

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.173 – 174)


2. Thép kết cấu Cacbon thông thường Nhật Bản:

Mác thép Mác cũ C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%) Điều kiện kèm theo
Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)]  

Kết cầu thép đệ dày, mm

 

 

≤ 50

>50  ~ 200

SS330 S34 0.050 0.050
SS400 S41 0.050 0.050
SS490 SS50 0.050 0.050
SS540 SS55 ≤ 0.30 1.60 0.040 0.040
Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)]
SM400A SM41A ≤ 0.23≤ 0.25 ≥ 2.5 X C≥ 2.5 X C 0.0350.035 0.0350.035
SM400B SM 41B ≤ 0.20 

≤ 0.22

≤ 0.35 

≤ 0.35

0.60 ~ 1.000.60 ~ 1.00 0.035 

0.035

0.035 

0.035

≤ 50 

>50  ~ 200

SM400C SMC ≤ 0.18 ≤ 0.35 ≤ 1.4 0.035 0.035 ≤ 100
SM490A SM50A ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 50
≤ 0.22 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 > 50  ~ 200
SM490B SM50B ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 50
≤ 0.22 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 > 50  ~ 200
SM490C SM50C ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM490YA SM50YA ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM490YB SM50YB ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM520B SM53B ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM520C SM53C ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM570(1) SM58 ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
(1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày  50mm là  0.44%, từ 50 – 100mm ≤ 0.47%

 

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Dịch tr.291 – 294)

 

 

3. Thành phần hóa học của thép hợp kim thấp độ bền cao, thép bền khí quyển và thép cốt bê tông:

 

Mác thép Phẩm cấp C(%) Mn (%) Si(%) p(%) S(%) V (%) Nb (%) Ti (%) Al(%)(1)≥ Nguyên tố khác
Q295 AB 0.160.16 0.80 ~ 1.500.80 ~ 1.50 0.550.55 0.0450.040 0.0450.040 0.02 ~ 0.150.02 ~ 0.15 0.015 ~ 0.0600.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.200.02 ~ 0.20
Q345 AB

C

D

E

0.200.20

0.20

0.18

0.18

1.00 ~ 1.601.00 ~ 1.60

1.00 ~ 1.60

1.00 ~ 1.60

1.00 ~ 1.60

0.550.55

0.55

0.55

0.55

0.0450.040

0.035

0.030

0.025

0.0450.040

0.035

0.030

0.025

0.02 ~ 0.150.02 ~ 0.15

0.02 ~ 0.15

0.02 ~ 0.15

0.02 ~ 0.15

0.015 ~ 0.0600.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.200.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.015

0.015

0.015

Q390 AB

C

D

E

0.200.20

0.20

0.20

0.20

1.00 ~ 1.601.00 ~ 1.60

1.00 ~ 1.60

1.00 ~ 1.60

1.00 ~ 1.60

0.550.55

0.55

0.55

0.55

0.0450.040

0.035

0.030

0.025

0.0450.040

0.035

0.030

0.025

0.02 ~ 0.200.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.015 ~ 0.0600.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.200.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.015

0.015

0.015

(2)(2)

(2)

(2)

(2)

Q420 AB

C

D

E

0.200.20

0.20

0.20

0.20

1.00 ~ 1.701.00 ~ 1.70

1.00 ~ 1.70

1.00 ~ 1.70

1.00 ~ 1.70

0.550.55

0.55

0.55

0.55

0.0450.040

0.035

0.030

0.025

0.0450.040

0.035

0.030

0.025

0.02 ~ 0.200.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.015 ~ 0.0600.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.200.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.015

0.015

0.015

(3)(3)

(3)

(3)

(3) 

Q460 CD

F

0.200.20

0.20

1.00 ~ 1.701.00 ~ 1.70

1.00 ~ 1.70

0.550.55

0.55

0.0350.030

0.025

0.0350.030

0.025

.02 ~ 0.200.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.015 ~ 0.0600.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.200.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.0150.015

0.015

(4)(4)

(4) 

•  Hàm lượng Al ≥ 0.01%•  Hàm lượng nguyên tố dư khác w Cr ≤ 0.03%, ω Ni ≤ 0.07%

•  Hàm lượng nguyên tố dư khác w Cr ≤ 0.4%, ω Ni ≤ 0.7%

•  Hàm lượng nguyên tố dư khác w Cr ≤ 0.7%, ω Ni ≤ 0.7%

 

 

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.179 – 181)


 

Mác thép C (%) Si (%) Mn (%) P (%)  ≤ S (%) ≤
CT0 ~ 0.040
CT1 kπ ~ 0.09 ~ 0.04 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040
CT1 πc ~ 0.09 ~ 0.10 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040
CT1 cπ ~ 0.09 ~ 0.20 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040
CT2 kπ ~ 0.12 ~ 0.05 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040
CT2 πc ~ 0.12 ~ 0.10 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040
CT2 cπ ~ 0.12 ~ 0.20 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040
CT3 kπ ~ 0.18 ~ 0.05 ~ 0.60 ~ 0.030 ~ 0.040
CT3 πc ~ 0.18 ~ 0.10 ~ 0.60 ~ 0.030 ~ 0.040
CT3 cπ ~ 0.18 ~ 0.20 ~ 0.60 ~ 0.030 ~ 0.040
CT3 Гπc ~ 0.18 ~ 0.12 ~ 1.00 ~ 0.030 ~ 0.040
CT3 Гcπ ~ 0.18 ~ 0.22 ~ 1.00 ~ 0.030 ~ 0.040
CT4 kπ ~ 0.23 ~ 0.05 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040
CT4 πc ~ 0.23 ~ 0.10 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040
CT4 cπ ~ 0.23 ~ 0.20 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040
CT5 πc ~ 0.33 ~ 0.10 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040
CT5 cπ ~ 0.33 ~ 0.25 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040
CT5 Гπc ~ 0.26 ~ 0.12 ~ 1.00 ~ 0.030 ~ 0.040
CT6 πc ~ 0.44 ~ 0.10 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040
CT6 cπ ~ 0.44 ~ 0.20 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040

 

4. Thành phần hóa học thép tấm và băng cán nóng thông dụng:

 

 

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C SI Mn P S
SPHC ≤ 0.15 ≤ 0.60 ≤ 0.050 ≤ 0.050
SPHD ≤ 0.10 ≤ 0.50 ≤ 0.040 ≤ 0.040
SPHE ≤ 0.10 ≤ 0.50 ≤ 0.030 ≤ 0.035
SPHF ≤ 0.10 ≤ 0.50 ≤ 0.025 ≤ 0.040
SPHT1 ≤ 0.10 ≤ 0.35 ≤ 0.50 ≤ 0.040 ≤ 0.040
SPHT2 ≤ 0.18 ≤ 0.35 ≤ 0.60 ≤ 0.040 ≤ 0.040
SPHT3 ≤ 0.25 ≤ 0.35 0.30 ~ 0.90 ≤ 0.040 ≤ 0.040
SPHT4 ≤ 0.30 ≤ 0.35 0.30 ~ 1.00 ≤ 0.040 ≤ 0.040


5. Thành phần hóa học thép cho kết cấu và xây dựng – Nga:

Mác thép C (%) Si (%) Mn (%) P (%)  ≤ S (%) ≤
CT0 ~ 0.040
CT1 kπ ~ 0.09 ~ 0.04 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040
CT1 πc ~ 0.09 ~ 0.10 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040
CT1 cπ ~ 0.09 ~ 0.20 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040
CT2 kπ ~ 0.12 ~ 0.05 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040
CT2 πc ~ 0.12 ~ 0.10 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040
CT2 cπ ~ 0.12 ~ 0.20 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040
CT3 kπ ~ 0.18 ~ 0.05 ~ 0.60 ~ 0.030 ~ 0.040
CT3 πc ~ 0.18 ~ 0.10 ~ 0.60 ~ 0.030 ~ 0.040
CT3 cπ ~ 0.18 ~ 0.20 ~ 0.60 ~ 0.030 ~ 0.040
CT3 Гπc ~ 0.18 ~ 0.12 ~ 1.00 ~ 0.030 ~ 0.040
CT3 Гcπ ~ 0.18 ~ 0.22 ~ 1.00 ~ 0.030 ~ 0.040
CT4 kπ ~ 0.23 ~ 0.05 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040
CT4 πc ~ 0.23 ~ 0.10 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040
CT4 cπ ~ 0.23 ~ 0.20 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040
CT5 πc ~ 0.33 ~ 0.10 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040
CT5 cπ ~ 0.33 ~ 0.25 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040
CT5 Гπc ~ 0.26 ~ 0.12 ~ 1.00 ~ 0.030 ~ 0.040
CT6 πc ~ 0.44 ~ 0.10 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040
CT6 cπ ~ 0.44 ~ 0.20 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.113 – 117)