Chi tiết Sản Phẩm :

THEP CHU U

0935387738
(Giao hàng miễn phí)

THÔNG TIN CHI TIẾT

Quy cách chuẩn

 

Kích thước chuẩn (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Đơn trọng (kg/m) Tọa độ trong tâm (cm) Momen quán tính (cm4) Bán kính quán tính (cm) Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)
HxB t1 t2 r1 r2 A W Cx Cy Ix Iy ix iy Zx Zy
C75x40 5 7 8 4 8.818 6.92 0 1.28 75.3 12.2 2.92 1.17 20.1 4.47
C100x50 5 7.5 8 4 11.92 9.36 0 1.54 188 26 3.97 1.48 37.6 7.52
C125x65 6 8 8 4 17.11 13.4 0 1.9 424 61.8 4.98 1.90 67.8 13.4
C150x75 6.5 10 10 5 23.71 18.6 0 2.28 861 117 6.03 2.22 115 22.4
C200x80 7.5 11 12 6 31.33 24.6 0 2.21 1,950 168 7.88 2.32 195 29.1
C200x90 8 13.5 14 7 38.65 30.3 0 2.74 2,490 277 8.02 2.68 249 44.2
C250x90 9 13 14 7 44.07 34.6 0 2.40 4,180 294 9.74 2.58 334 44.5
C300x90 9 13 14 7 48.57 38.1 0 2.22 6,440 309 11.5 2.52 429 45.7
C380x100 10.5 16 18 9 69.69 54.5 0 2.41 14,500 535 14.5 2.78 763 70.5
C380x100 13 20 24 12 85.71 67.3 0 2.54 17,600 655 14.3 2.76 926 87.8


Cơ cấu lý tính

 

Mác thép Giới hạn chảy δc (MPa) ≥(1) (2) Độ bền kéoδb (MPa) Độ giãn dài ≥ Uốn cong 108or bán kính mặt trong

a độ dài hoặc đường kính

 

Chiều dày hoặc đường kính (mm) Chiều dài hoặc đường kính (mm) δ (%)
 16 > 16 > 40
SS330 205 195 175 330 ~430 Tấm dẹt ≤ 5> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

2621

 

26

 

28

r = 0.5a
205 195 175 330 ~430 Thanh, góc ≤25 2530 r = 0.5a
SS400 245 235 215 400 ~510 Tấm dẹt ≤5> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

2117

 

21

 

23

r = 1.5a
Thanh, góc ≤25> 25 2024 r = 1.5a
SS490 280 275 255 490 ~605 Tấm dẹt ≤5> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

1915

 

19

 

21

r = 2.0a
Thanh, góc ≤ 25> 25 1821 r = 2.0a
SS540 400 390 540 Tấm dẹt ≤ 5> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

1613

 

17

r = 2.0a
400 390 540 Thanh, góc ≤25> 25 1317 r = 2. 0a
         (1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.(2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

 

Tính chất hóa học

 

Mác thép Mác cũ C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%) Điều kiện kèm theo
Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)]  

Kết cầu thép đệ dày, mm

 

 

≤ 50

>50  ~ 200

SS330 S34 0.050 0.050
SS400 S41 0.050 0.050
SS490 SS50 0.050 0.050
SS540 SS55 ≤ 0.30 1.60 0.040 0.040
Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)]
SM400A SM41A ≤ 0.23≤ 0.25 ≥ 2.5 X C≥ 2.5 X C 0.0350.035 0.0350.035
SM400B SM 41B ≤ 0.20 

≤ 0.22

≤ 0.35 

≤ 0.35

0.60 ~ 1.000.60 ~ 1.00 0.035 

0.035

0.035 

0.035

≤ 50 

>50  ~ 200

SM400C SMC ≤ 0.18 ≤ 0.35 ≤ 1.4 0.035 0.035 ≤ 100
SM490A SM50A ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 50
≤ 0.22 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 > 50  ~ 200
SM490B SM50B ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 50
≤ 0.22 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 > 50  ~ 200
SM490C SM50C ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM490YA SM50YA ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM490YB SM50YB ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM520B SM53B ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM520C SM53C ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM570(1) SM58 ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
  (1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày  50mm là  0.44%, từ 50 – 100mm ≤ 0.47%